Tiếng hàn sơ cấp 1 bài 3: ngữ pháp, từ vựng và luyện nghe

      49
A.Ngữ pháp Tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3B.Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3I.Các động từ thường dùng của sách tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3

I. Ngữ pháp ㅂ/습니다 

Dạng nghi vấn + “-ㅂ/습니까?”. 

한국사람입니까? Bạn có phải là người Hàn Quốc không ạ?

Dạng tường thuật + “-ㅂ/습니다”.

Bạn đang xem: Tiếng hàn sơ cấp 1 bài 3: ngữ pháp, từ vựng và luyện nghe

네. 한국사람입니다. Vâng, tôi là người Hàn Quốc ạ.

Chú ý:

Với các gốc động từ không có patchim chúng sẽ được kết hợp với cụm “-ㅂ니다/-ㅂ니까?”. Còn lại các gốc động từ xuất hiện patchim sẽ được kết hợp với “습니다/습니까?”. 

Ví dụ: 가 + ㅂ니다/ㅂ니다: 갑니다/갑니까? 묻 + 습니다/ 습니까: 묻습니다/ 묻습니까? 

II. Ngữ pháp 을/를


Tiểu từ tân ngữ 을/를 được gắn vào sau danh từ để chỉ danh từ đó là tân ngữ trực tiếp của một động từ trong câu.

Với danh từ có patchim thì gắn 을, danh từ không có patchim thì gắn 를.

Xem thêm: 10 Loại Cây Cảnh Chịu Nắng Tốt Cho Ngôi Nhà Của Bạn

Văn nói hàng ngày ta có thể tỉnh lược 을/를

보기 – Ví dụ:1. 진혀 씨는 영화를 봐요. Jinhye xem phim

2. 고양이는 밥 먹어요. Con mèo ăn cơm

3. 저는 커피 마셔요. Tôi uống cafe

4. 가: 오늘 누구 만나요? Hôm nay bạn gặp ai vậy? 나: 남자 친구를 만나요. Tôi gặp bạn trai.

5. 가: 무엇 배워요? Bạn đang học gì vậy? 나: 저는 한국어를 배워요. Tôi học tiếng Hàn Quốc.

Tìm hiểu thêm về 을/를


» Khi các động từ như공부를 하다, 수영을 하다, 운동을 하다, 산책을 하다 được lược bỏ 을/를 thì chúng sẽ có dạng rút gọn là 공부하다, 수영하다, 운동하다, 산책하다. » Tuy nhiên với các động từ như 좋아하다 và 싫어하다, vì 좋아- không phải danh từ nên hình thức 좋아하다 và 싫어하다 là hình thức cố định

2.뭐 해요?


» Đại từ nghi vấn 무엇 có thể tỉnh lược thành 무아, sau đó được rút gọn thành . Vì thế, câu hỏi 뭐를 해요? có thể được rút gọn thành 뭘 해요?» Trong văn nói có thể được rút gọn thêm thành 뭐 해요?

무엇 -> 무어 -> 뭐

무엇을 해요? ->뭐를 해요? -> 뭘 해요? -> 뭐 해요?

III. Ngữ pháp 에서 

1. Đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, chỉ nơi mà hành động đang/đã diễn ra, đi với động từ hành động (공부하다: học, 일하다: làm việc, 자다: ngủ…), nghĩa là “Ở, tại” (trích sách tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3)

– 저는집에서밥을먹어요: Tôi ăn cơm ở nhà

– 한국식당에서 불고기를 먹어요: Tôi ăn thịt bò xào ở nhà hàng HQ

2. Đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, chỉ nơi mà hành động xuất phát, đi với động từ di chuyển, nghĩa là “TỪ” (가다: đi, 오다: đến, 출발하다: xuất phát…)– 저는베트남에서왔어요: Tôi dến TỪ Việt Nam

-벤탄 시장에서 출발했어요: Tôi xuất phát từ chợ bến thành


*
*

từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3


A. NỘI ĐỘNG TỪ

Nội động từ tiếng là những động từ không cần có thêm 1 tân ngữ trực tiếp đi kèm theo sau nhưng vẫn diễn tả đủ ý nghĩa của câu. Nội động từ diễn tả hành động nội tại của người viết hay người nói – những chủ thể thực hiện hành động. Hành động này không tác động trực tiếp đến bất cứ đối tượng nào.

Tiếng HànTiếng ViệtTiếng HànTiếng Việt
가다Đi오다Đến
자다Ngủ눕다Nằm
앉다Ngồi서다Đứng
울다Khóc산책하다Đi dạo
웃다Cười죽다Chết
살다Sống쉬다nghỉ ngơi
내려가다Đi xuống올라가다Đi lên
말하다Nói육하다Chửi mắng
취하다Say xỉn싸우다Cãi nhau, đánh nhau
뛰다Chạy운동하다Vận động, tập thể thao
일어나다Thức dậy세수하다Rửa mặt
이야기하다Nói chuyện, tán gẫu인사하다Chào hỏi
이사하다Chuyển nhà묻다Hỏi han
돌아가다Đi về돌아오다Trở về
감사하다Cảm ơn사과하다Xin lỗi
날다Bay헤어지다Chia tay
나타나다Xuất hiện사라지다Biến mất
일하다Làm việc회의하다Họp
졸업하다Tốt nghiệp결혼하다Kết hôn
출발하다Xuất phát도착하다Đến nơi

 

B. NGOẠI ĐỘNG TỪ

Ngoại động là những động từ cần phải có tân ngữ trực tiếp theo sau để tạo thành một câu có nghĩa,bắt buộc phải có ít nhất một tân ngữ đi sau ngoại động từ.

Tiếng HànTiếng ViệtTiếng HànTiếng Việt
먹다Ăn마시다Uống
보다Xem, nhìn팔다Bán
사다Mua만나다Gặp
읽다Đọc쓰다Viết, dùng
듣다Nghe만들다Làm nên
주다Cho받다Nhận
보내다Gửi입다Mặc
벗다Cởi놓다Đặt lên
타다Leo lên (Phương tiện)내리다Xuống (phương tiện)
기다리다Đợi, chờ바꾸다Đổi
싫어하다Ghét좋아하다Thích
공부하다Học배우다Học
알다Biết모르다Không biết
당기다Kéo밀다Đẩy
준비하다Chuẩn bị열다Mở
닫다Đóng빨래하다Giặt giũ
청소하다Dọn dẹp사랑하다Yêu
포기하다Bỏ cuộc사용하다Sử dụng
알아보다Tìm hiểu빌리다Mượn
때리다Đánh  

 

II.Các tính từ thường dùng của sách tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3


*
*

tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3


Tiếng HànTiếng ViệtTiếng HànTiếng Việt
키가 크다(chiều cao) cao기분tâm trạng
chiều cao나쁘다 xấu
크다lớn복잡하다phức tạp
목소리가 작다giọng nói nhỏ깨끗하다sạch sẽ
목소리giọng nói튼튼하다rắn rỏi, vững chắc
작다nhỏ다르다khác
방이 밝다phòng sáng배가 부르다no bụng
방 – phòng밝다 – sángbụng
기분이 나쁘다tâm trạng xấu부르다no
양이 많다lượng nhiềulượng
많다nhiều바다가 넓다biển rộng
바다biển넓다rộng
방이 어둡다phòng tối어둡다tối
값이 비싸다giá đắtgiá
비싸다đắt바쁘다bận
더럽다bẩn질이 좋다chất tốt
약하다yếuchất
잘생기다đẹp trai좋다tốt, ngon, hay, đẹp
길이 좁다đường hẹpđường
좁다hẹp사람이 많다nhiều người
사람con người시험sự thi cử
시험이 쉽다bài thi dễ쉽다dễ
한가하다rảnh rỗi조용하다yên lặng, yên tĩnh
예쁘다đẹp멋있다ngầu, phong độ
값이 싸다giá rẻ싸다rẻ
머리가 길다tóc dài머리tóc, đầu tóc
길다dài손님vị khách
손님이 적다ít khách적다ít
시험이 어렵다bài thi khó빠르다nhanh
어렵다khó시끄럽다ồn ào
아름답다đẹp친절하다thân thiện
옷이 크다áo toquần áo
치마가 짧다váy ngắn치마váy
짧다ngắn분위기bầu không khí
분위기가 좋다bầu không khí tốt  

 

III.Các danh từ thường dùng của sách tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3


*
*

tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3


 

Tiếng HànTiếng ViệtTiếng HànTiếng Việt
trà커피cà phê
bánh mì우유sữa
영화phim음악âm nhạc
친구bạn, bạn bè무엇cái gì
어디ở đâu누구ai
언제khi nào, bao giờ공원công viên
노래bài hát대한빌딩tòa nhà Dae Han
phòng사과táo
시내trung tâm thành phố, nội thành시장chợ
아이스크림kem신문báo
여행du lịch이메일thư điện tử, email
카페quán cà phê  

 

C. File nghe tiếng hàn sơ cấp 1 bài 3

Trên đây là Ngữ pháp, từ vựng và luyện nghe của sách tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3

Nếu có bất cứ thắc mắc nào, vui lòng comment dưới phần bình luận để được xedapdientot.com giúp bạn học tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 3 tốt hơn nhé!